công chính

Học thuật
Thân thiện
công chính

Mọi người kính mến con người công chính ấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ngành phụ trách việc xây dựng quản lý các công trình công cộng như cầu, đường: Đây nghĩa cổ, chỉ một cơ quan hoặc lĩnh vực hành chính chuyên về hạ tầng giao thông công trình công cộng.
  2. Tính từ:

    • Công bằng ngay thẳng: Chỉ phẩm chất của một người hoặc một hành động không thiên vị, tuân theo lẽ phải đạo .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ thân sinh ra nhà văn Nam Cao từng làm việcSở Công chính. (Người cha của nhà văn Nam Cao từng làm việcSở Công chính.)
    • Trường Cao đẳng Công chính thời Pháp thuộc đào tạo nhiều kỹ sư. (Trường Cao đẳng Công chính thời Pháp thuộc đã đào tạo nhiều kỹ sư.)
  • Tính từ:

    • Vị quan ấy nổi tiếng một người công chính, được dân chúng kính trọng. (Vị quan ấy nổi tiếng một người công chính, được dân chúng kính trọng.)
    • Một bản án công chính phải dựa trên chứng cứ luật pháp. (Một bản án công chính phải dựa trên chứng cứ luật pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lẽ công chính": nguyên tắc hay chân lý về sự công bằng, ngay thẳng.

    • Anh ấy đấu tranh không mệt mỏi cho lẽ công chính. (Anh ấy đấu tranh không mệt mỏi cho lẽ công chính.)
  • "Tư cách công chính": phẩm chất công bằng, chính trực của một cá nhân, thường trong vai trò xét xử hoặc lãnh đạo.

    • Tư cách công chính của vị chánh án không ai có thể nghi ngờ. (Tư cách công chính của vị chánh án không ai có thể nghi ngờ.)
Biến thể từ liên quan
  • Công bằng (tt): Không thiên vị, đối xử đúng theo lẽ phải. (Từ gần nghĩa với nghĩa tính từ của "công chính").
  • Chính trực (tt): Ngay thẳng, không gian dối. (Từ gần nghĩa với nghĩa tính từ của "công chính").
  • Công trình công cộng (dt): Các công trình phục vụ cộng đồng như đường , cầu cống. (Liên quan đến nghĩa danh từ của "công chính").
Từ đồng nghĩa
  • Công minh (tt): sáng suốt công bằng (thường dùng trong xét xử).
  • Liêm chính (tt): thanh liêm ngay thẳng.
  • Ngay thẳng (tt): không quanh co, gian dối.
Từ trái nghĩa
  • Thiên vị (tt, đt): nghiêng về một phía, không công bằng.
  • Bất công (tt): không công bằng.
  • Gian tà (tt): không ngay thẳng, xảo quyệt.
công chính

Mọi người kính mến con người công chính ấy.

  1. 1 dt. (H. công: thợ; chính: việc quốc gia) Ngành phụ trách việc xây dựng quảncầu cống, đường : Tốt nghiệp trường Cao đẳng công chính .
  2. 2 tt. (H. công: không thiên vị; chính: ngay thẳng) Công bằng ngay thẳng: Mọi người kính mến con người công chính ấy.